A1. 7 Tài chính – ngân hàng A. A1 10 100 1/1. B 10 - 11 100 1/5 Dịch vụ pháp lý (ngành mới) A. 6 Tài chính – nhà băng A. C và D1 với 300 chỉ tiêu. 4 Dược sỹ A. 2 Công nghệ kỹ thuật điện. 5 Kế toán A. D1 13 150 1/2. 9 Tiếng anh A1. A1. D1) với mỗi ngành 60 chỉ tiêu. A1. A1.
D1 13 150 1/2. B 10 - 11 100 1/0. D1 Ngành mới 300 Hà Ánh. Cụ thể bậc ĐH có các ngành: kinh doanh quốc tế (khối A. Bậc CĐ trường này tuyển sinh thêm ngành dịch vụ pháp lý khối A. A1. D1 60 Quản trị văn phòng (ngành mới) A. A1 13 50 1/1. D1 13 150 1/1. D1); marketing (khối A. Điện tử A. D1 10 200 1/3 Thư ký văn phòng C.
2 Quản trị kinh doanh A. 7 Kế toán A. A1. 2 kinh dinh quốc tế (ngành mới) A. A1 13 70 1/1. 1 Công nghệ kỹ thuật hóa học A. D1 11 - 10 50 1/0. D1); quản trị văn phòng (A. D1 10 50 1/1. A1. D1 60 Kỹ thuật xây dựng công trình liên lạc (ngành mới) A. C. D1 Ngành mới 60 Marketing (ngành mới) A. Điện tử A.
Chỉ tiêu từng ngành cụ thể Trường ĐH Kinh tế kỹ thuật Bình Dương như bảng sau: TRƯỜNG ĐH KINH TẾ KỸ THUẬT BÌNH DƯƠNG Ngành đào tạo Khối thi và xét tuyển Điểm chuẩn năm 2013 Chỉ tiêu năm 2014 Tỷ lệ “chọi” năm 2013 BẬC ĐH: Công nghệ thông tin A. A1 50 HỆ CĐ: Tin học vận dụng A. A1. A1. 5 Công nghệ kỹ thuật điện. D1 10 150 1/1. A1 10 150 1/1. A1. Riêng ngành kỹ thuật xây dựng công trình liên lạc tuyển sinh khối A và A1 với 50 chỉ tiêu.
A1.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét